Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絕, chiết tự chữ TUYỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絕:

絕 tuyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絕

Chiết tự chữ tuyệt bao gồm chữ 絲 刀 巴 hoặc 糹 刀 巴 hoặc 糸 刀 巴 hoặc 絲 色 hoặc 糹 色 hoặc 糸 色 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:

1. 絕 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 刀, 巴
  • ti, ty, tơ, tưa
  • dao, đao, đeo
  • ba, bơ, va
  • 2. 絕 cấu thành từ 3 chữ: 糹, 刀, 巴
  • miên, mịch
  • dao, đao, đeo
  • ba, bơ, va
  • 3. 絕 cấu thành từ 3 chữ: 糸, 刀, 巴
  • mịch
  • dao, đao, đeo
  • ba, bơ, va
  • 4. 絕 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 色
  • ti, ty, tơ, tưa
  • sắc, sặc
  • 5. 絕 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 色
  • miên, mịch
  • sắc, sặc
  • 6. 絕 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 色
  • mịch
  • sắc, sặc
  • tuyệt [tuyệt]

    U+7D55, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: zyut3 zyut6
    1. [不絕] bất tuyệt 2. [屏絕] bính tuyệt 3. [拒絕] cự tuyệt 4. [隔絕] cách tuyệt 5. [五絕] ngũ tuyệt 6. [冠絕] quán tuyệt 7. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 8. [絕對] tuyệt đối 9. [絕妙] tuyệt diệu 10. [絕命] tuyệt mệnh 11. [絕望] tuyệt vọng;

    tuyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 絕

    (Động) Đứt, cắt đứt.
    ◎Như: đoạn tuyệt
    cắt đứt.
    ◇Sử Kí : Vị chí thân, Tần vương kinh, tự dẫn nhi khởi, tụ tuyệt , , , (Kinh Kha truyện ) (Mũi chủy thủ) chưa đến người, vua Tần sợ hãi vùng dậy, tay áo đứt.

    (Động)
    Ngưng, dừng, đình chỉ.
    ◎Như: lạc dịch bất tuyệt liền nối không dứt, thao thao bất tuyệt nói tràng giang đại hải, nói không ngừng.(Đông) Cạn, hết, kiệt tận.
    ◇Hoài Nam Tử : Giang hà tuyệt nhi bất lưu , (Bổn kinh ) Sông nước cạn kiệt không chảy nữa.

    (Động)
    Bất tỉnh.
    ◇Phong thần diễn nghĩa : Huyết nhiễm y khâm, hôn tuyệt vu địa , (Đệ thất hồi) Máu nhuộm vạt áo, hôn mê bất tỉnh trên mặt đất.

    (Động)
    Không có đời sau (để tiếp nối).
    ◎Như: tuyệt tử không có con nối dõi, tuyệt tôn không có cháu nối dõi.

    (Động)
    Chống, cưỡng lại.
    ◎Như: cự tuyệt chống lại.

    (Động)
    Rẽ ngang, xuyên qua.
    ◎Như: tuyệt lưu nhi độ rẽ ngang dòng nước mà qua.

    (Động)
    Cao vượt, siêu việt.
    ◇Khổng Tử gia ngữ : Kì nhân thân trường thập xích, vũ lực tuyệt luân , (Bổn tính giải ) Người đó thân cao mười thước, sức lực vượt trội.

    (Tính)
    Xuất chúng, trác việt, có một không hai.
    ◎Như: tuyệt thế mĩ nữ người đàn bà đẹp tuyệt trần, đẹp có một không hai.

    (Tính)
    Xa xôi hẻo lánh.
    ◎Như: tuyệt địa nơi xa xôi khó lai vãng.
    ◇Lí Lăng : Xuất chinh tuyệt vực (Đáp Tô Vũ thư ) Xuất chinh vùng xa xôi.

    (Tính)
    Cùng, hết hi vọng.
    ◎Như: tuyệt lộ đường cùng, tuyệt xứ chỗ không lối thoát.

    (Tính)
    Quái lạ, đặc thù (hình dung, cử chỉ).

    (Phó)
    Hoàn toàn.
    ◎Như: tuyệt đối tán thành hoàn toàn tán thành.

    (Phó)
    Rất, hết sức, vô cùng.
    ◎Như: tuyệt trọng kì nhân rất trọng người ấy.

    (Danh)
    Nói tắt của tuyệt cú .
    ◎Như: tứ tuyệt thơ bốn câu, ngũ tuyệt thơ bốn câu mỗi câu năm chữ, thất tuyệt thơ bốn câu mỗi câu bảy chữ.

    Chữ gần giống với 絕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絕

    , ,

    Chữ gần giống 絕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕 Tự hình chữ 絕

    Gới ý 33 câu đối có chữ 絕:

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    絕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絕 Tìm thêm nội dung cho: 絕