cao chẩm
Kê cao gối nằm ngủ. Tỉ dụ yên nằm nhàn hạ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kì gia chủ tòng dong tự tại, cao chẩm ẩm thực nhi dĩ
其家主從容自在, 高枕飲食而已 (Đệ 103 hồi) Ông chủ nhà chỉ việc thung dung tự tại, nằm cao thảnh thơi, ăn uống mà thôi.
Nghĩa của 高枕 trong tiếng Trung hiện đại:
高枕而卧(形容不加警惕)。
kê gối cao mà ngủ; mất cảm giác.
高枕无忧
vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |

Tìm hình ảnh cho: 高枕 Tìm thêm nội dung cho: 高枕
