Cao su chống va đập cửa

Từ: 碧霞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧霞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìxiá] 1. vực。高山深处。
2. không trung; trên cao。高空。
3. trà; chè。茶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
碧霞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧霞 Tìm thêm nội dung cho: 碧霞