Từ: 社员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社员 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèyuán] xã viên。某些以社命名的组织的成员,特指人民公社社员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
社员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社员 Tìm thêm nội dung cho: 社员