Từ: 阉割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阉割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阉割 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān"gē]
1. thiến。割掉睾丸或卵巢(不是为了医疗)。
2. cắt xén (bài văn)。比喻抽掉文章或理论的主要内容,使失去作用或变更实质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阉

yêm:yêm cát (hoạn, thiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
阉割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阉割 Tìm thêm nội dung cho: 阉割