Từ: 得寸进尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得寸进尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 得 • 寸 • 进 • 尺

Nghĩa của 得寸进尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[décùnjìnchǐ] lòng tham không đáy; được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu。比喻贪得无厌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón寸:dón bước; dón tay làm phúc
són寸:són đái
thuỗn寸:thuỗn mặt
thốn寸:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn寸:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch尺:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách尺:mang xách
xích尺:xích lại
xạch尺:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế尺:xế chiều, xế tà
xệch尺:méo xệch
xịch尺:xịch cửa
得寸进尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得寸进尺 Tìm thêm nội dung cho: 得寸进尺