Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 神经痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngtòng] đau thần kinh。病,最常见的是三叉神经痛、肋间神经痛和坐骨神经痛,多由寒冷的刺激或新陈代谢障碍引起,症状是局部剧烈疼痛,运动时或用手按时疼痛加剧。
坐骨神经痛
đau thần kinh toạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
神经痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经痛 Tìm thêm nội dung cho: 神经痛