Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xoay quanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoay quanh:
Nghĩa xoay quanh trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Tìm chỗ này chỗ khác: Phải xoay quanh mới có đủ tiền trả nợ 2. Tập trung vào một điểm: Thảo luận xoay quanh vấn đề chống ma tuý."]Dịch xoay quanh sang tiếng Trung hiện đại:
公转 《一个天体绕着另一个天体转动叫做公转。如太阳系的行星绕着太阳转动, 行星的卫星绕着行星转动。地球绕太阳公转一周的时间是365天6小时9分10秒; 月球绕地球公转一周的时间是27天7小时43分11. 5秒。》团团转 《来回转圈儿, 多用来形容忙碌、焦急的样子。》围绕; 环绕 《以某个问题或事情为中心。》
cán bộ công nhân toàn nhà máy nêu ra nhiều đề nghị cải tiến xoay quanh vấn đề sản xuất hiện nay.
全厂职工围绕着当前生产问题提出很多革新建议。 运转 《沿着一定的轨道行动。》
转圈; 转圈儿 《围绕某一点运动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay
| xoay | 𡏦: | xoay vần |
| xoay | 搓: | tài xoay xở |
| xoay | 𣒱: | xoay nhà; xoay xở |
| xoay | 磋: | xoay trần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh
| quanh | 𪞀: | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | 𢩊: | quanh co, quanh quẩn |
| quanh | 縈: | loanh quanh |
| quanh | 觥: | quanh co |
| quanh | 𨒺: | quanh co |
| quanh | 𬩌: | vây quanh |

Tìm hình ảnh cho: xoay quanh Tìm thêm nội dung cho: xoay quanh
