Từ: xoay quanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoay quanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoayquanh

Nghĩa xoay quanh trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Tìm chỗ này chỗ khác: Phải xoay quanh mới có đủ tiền trả nợ 2. Tập trung vào một điểm: Thảo luận xoay quanh vấn đề chống ma tuý."]

Dịch xoay quanh sang tiếng Trung hiện đại:

公转 《一个天体绕着另一个天体转动叫做公转。如太阳系的行星绕着太阳转动, 行星的卫星绕着行星转动。地球绕太阳公转一周的时间是365天6小时9分10秒; 月球绕地球公转一周的时间是27天7小时43分11. 5秒。》团团转 《来回转圈儿, 多用来形容忙碌、焦急的样子。》
围绕; 环绕 《以某个问题或事情为中心。》
cán bộ công nhân toàn nhà máy nêu ra nhiều đề nghị cải tiến xoay quanh vấn đề sản xuất hiện nay.
全厂职工围绕着当前生产问题提出很多革新建议。 运转 《沿着一定的轨道行动。》
转圈; 转圈儿 《围绕某一点运动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoay

xoay𡏦:xoay vần
xoay:tài xoay xở
xoay𣒱:xoay nhà; xoay xở
xoay:xoay trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh
xoay quanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoay quanh Tìm thêm nội dung cho: xoay quanh