Từ: 厚薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubó] 1. độ dày; dày mỏng。厚度。
这块板子的厚薄正合适。
độ dày của tấm ván này rất hợp.
2. dày mỏng; nặng nhẹ。指重视与轻视,优待与慢待,亲近与疏远。
都是朋友,为何要分厚薄?
đều là bạn, tại sao lại phân biệt thân hay không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
厚薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚薄 Tìm thêm nội dung cho: 厚薄