Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 女工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女工 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚgōng] 1. công nhân nữ; nữ công nhân。女性的工人。
2. nữ công (chỉ việc thêu thùa, may vá)。旧时指女子所做的纺织、缝纫、刺绣等工作和这些工作的成品。也作女红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
女工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女工 Tìm thêm nội dung cho: 女工