Từ: 践祚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 践祚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 践 • 祚

Nghĩa của 践祚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzuò] 书
lên ngôi; đăng cơ; đăng quang。即立;登基。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 践

tiễn践:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祚

tộ祚:tộ (phúc)
践祚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 践祚 Tìm thêm nội dung cho: 践祚