Từ: 兴师动众 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴师动众:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴师动众 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngshīdòngzhòng] Hán Việt: HƯNG SƯ ĐỘNG CHÚNG
ra quân ồ ạt; phát động nhiều người làm một việc gì đó; động viên thi công; huy động nhân lực (thường mang nghĩa xấu)。发动很多人做某件事(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con
兴师动众 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴师动众 Tìm thêm nội dung cho: 兴师动众