Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 维尔纽斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维尔纽斯:
Nghĩa của 维尔纽斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéiěrniǔsī] Vi-ni-út; Vilnius (thủ đô Lít-va, cũng viết là Vilna, Vilnyus)。苏联欧洲部分偏西的一城市,位于立陶宛的东南部,考纳斯的东南偏东。它成立于10世纪,在15到18世纪之间常遭受瘟疫、火灾及外来入侵。维尔纽斯于1795年 归属俄国,现在是立陶宛首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽
| nữu | 纽: | nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |

Tìm hình ảnh cho: 维尔纽斯 Tìm thêm nội dung cho: 维尔纽斯
