Từ: 腻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腻 • 子

Nghĩa của 腻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì·zi] loại sơn lót。泥子:油漆木器或铁器时为了使表面平整而涂抹的泥状物,通常用桐油、石膏、松香等制成。也作腻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腻

nị腻:nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
腻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腻子 Tìm thêm nội dung cho: 腻子