Từ: 盱衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盱衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盱衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūhéng] 1. giương mày trợn mắt。举目扬眉。(衡:指眉上)。
2. quan sát phân tích (thường chỉ tình hình chính trị)。观察分析(多用于政治形势)。
盱衡大局
quan sát cục diện chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
盱衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盱衡 Tìm thêm nội dung cho: 盱衡