Từ: 鯤鵬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯤鵬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鯤 • 鵬

côn bằng
Trang Tử giả thác một loại cá và một loại chim rất to. Nghĩa bóng: Vât cực lớn. (Xem Trang Tử 莊子, Tiêu Dao Du 逍遙遊.)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯤

côn鯤:côn bằng (cá, chim thần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵬

bằng鵬:chim bằng
鯤鵬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鯤鵬 Tìm thêm nội dung cho: 鯤鵬