Nghĩa của 票据 trong tiếng Trung hiện đại:
[piàojù] 1. ngân phiếu định mức。按照法律规定形式制成的写明有支付一定货币金融义务的证件。
2. phiếu xuất nhập。出纳或运送货物的凭证。
2. phiếu xuất nhập。出纳或运送货物的凭证。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 票据 Tìm thêm nội dung cho: 票据
