Cao su chống va đập cửa
Chữ 朐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朐, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朐:
朐
Nghĩa của 朐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 9
Hán Việt: CÙ
Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。
Số nét: 9
Hán Việt: CÙ
Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 朐 Tìm thêm nội dung cho: 朐
