Chữ 朐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朐, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 朐:

朐 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朐

朐

Chiết tự chữ 朐

Chiết tự chữ cù bao gồm chữ 月 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朐 cấu thành từ 2 chữ: 月, 句
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 句 câu, cú, cấu
  • cù [cù]

    U+6710, tổng 9 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;

    朐 cù

    Nghĩa Trung Việt của từ 朐

    (Danh)
    § Thông cù 軥
    .

    Nghĩa của 朐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÙ
    Lâm Cù (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。临朐(Línqú),县名,在山东。

    Chữ gần giống với 朐:

    朏, 朐, 𣍩, 𣍪,

    Dị thể chữ 朐

    鸜, 鴝,

    Chữ gần giống 朐

    眀, 鼩, 朘, 朗, 朖, 朕, 朔, 朓, 朒, 朑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐 Tự hình chữ 朐

    朐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朐 Tìm thêm nội dung cho: 朐