Từ: 国家裁判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国家裁判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国家裁判 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiācáipàn] trọng tài quốc tế。国家级裁判员的简称,是经我国体育运动组织批准的最高一级裁判员的称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
国家裁判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国家裁判 Tìm thêm nội dung cho: 国家裁判