Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国家裁判 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国家裁判:
Nghĩa của 国家裁判 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójiācáipàn] trọng tài quốc tế。国家级裁判员的简称,是经我国体育运动组织批准的最高一级裁判员的称号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 国家裁判 Tìm thêm nội dung cho: 国家裁判
