Từ: 电网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电网 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànwǎng] 1. hàng rào điện。用金属线架设的可以通电的障碍物,多用来防敌或防盗。
2. mạng lưới điện; lưới điện。指由发电、输电系统形成的网络。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
电网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电网 Tìm thêm nội dung cho: 电网