Chữ 昜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昜, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昜:

昜 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昜

昜

Chiết tự chữ 昜

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 日 一 勿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昜 cấu thành từ 3 chữ: 日, 一, 勿
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 勿 vất, vật, vặt
  • dương [dương]

    U+661C, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    昜 dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 昜

    Cũng như chữ dương 陽.
    dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 昜:

    㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,

    Dị thể chữ 昜

    𠃓,

    Chữ gần giống 昜

    昰, 是, 峕, 豕, 袁, 暋, 彑, 冥, 豆, 幑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜 Tự hình chữ 昜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昜

    dương昜:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
    昜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昜 Tìm thêm nội dung cho: 昜