Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昜, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昜:
昜
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
昜 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 昜
Cũng như chữ dương 陽.dương, như "dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc" (gdhn)
Chữ gần giống với 昜:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 昜
𠃓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昜
| dương | 昜: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 昜 Tìm thêm nội dung cho: 昜
