Từ: 祸害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸害 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò·hai] 1. tai hoạ; tai vạ; tai hại。祸事。
黄河在历史上经常引起祸害。
trong lịch sử, sông Hoàng Hà thường gây nên tai hoạ.
2. gây tai vạ (người hoặc vật)。引起灾难的人或事物。
3. tổn hại; tổn thất; phá hoại。损害;损坏。
野猪祸害了一大片庄稼。
heo rừng phá hoại một đám lớn hoa màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
祸害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸害 Tìm thêm nội dung cho: 祸害