Cao su chống va đập cửa

Từ: 禀白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禀白 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngbái] bẩm báo; xin báo cáo。对上级或长辈报告表白的敬辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bậm: 
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
bủm: 
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
禀白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀白 Tìm thêm nội dung cho: 禀白