Từ: 除名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除名 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúmíng] xoá tên; gạch tên (khỏi danh sách)。使退出集体,从名册中除掉姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
除名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除名 Tìm thêm nội dung cho: 除名