Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 禀白 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngbái] bẩm báo; xin báo cáo。对上级或长辈报告表白的敬辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 禀白 Tìm thêm nội dung cho: 禀白
