Từ: 主旋律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主旋律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主旋律 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔxuánlǜ] 1. giọng chính; giọng hát chính。指多声部演唱或演奏的音乐中,一个声部所唱或所奏的主要曲调其他声部只起润色、丰富、烘托、补充的作用。
2. quan điểm cơ bản; quan điểm chính。比喻主要精神;基本观点。
改革是这个报告的主旋律。
cải cách là quan điểm chính của báo cáo này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
主旋律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主旋律 Tìm thêm nội dung cho: 主旋律