Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 主旋律 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔxuánlǜ] 1. giọng chính; giọng hát chính。指多声部演唱或演奏的音乐中,一个声部所唱或所奏的主要曲调其他声部只起润色、丰富、烘托、补充的作用。
2. quan điểm cơ bản; quan điểm chính。比喻主要精神;基本观点。
改革是这个报告的主旋律。
cải cách là quan điểm chính của báo cáo này.
2. quan điểm cơ bản; quan điểm chính。比喻主要精神;基本观点。
改革是这个报告的主旋律。
cải cách là quan điểm chính của báo cáo này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triệng | 旋: | triệng qua |
| trình | 旋: | trùng trình |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |

Tìm hình ảnh cho: 主旋律 Tìm thêm nội dung cho: 主旋律
