cấm kị
Kiêng húy, không được xúc phạm.Kiêng cữ, tránh dùng (thức ăn, thuốc thang).Chỉ cấm lệnh giới điều.Cấm đoán, cấm chỉ.
Nghĩa của 禁忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnjì] 1. cấm kỵ; cấm đoán; ngăn cấm。犯忌讳的话和行动。
旧时各地的许多禁忌大都与迷信有关。
thời xưa, nhiều điều cấm kỵ ở các nơi, phần nhiều đều liên quan đến mê tín.
2. kiêng kỵ; kiêng; kỵ (về thuốc men chữa trị)。指医药上应避免的事物。
旧时各地的许多禁忌大都与迷信有关。
thời xưa, nhiều điều cấm kỵ ở các nơi, phần nhiều đều liên quan đến mê tín.
2. kiêng kỵ; kiêng; kỵ (về thuốc men chữa trị)。指医药上应避免的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |

Tìm hình ảnh cho: 禁忌 Tìm thêm nội dung cho: 禁忌
