Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 离索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离索 trong tiếng Trung hiện đại:

[lísuǒ]
chia lìa; ly tán; phân tán; chia ly。因分居而孤独;离散。
离索之感。
cảm giác của sự chia ly.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
离索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离索 Tìm thêm nội dung cho: 离索