Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 离索 trong tiếng Trung hiện đại:
[lísuǒ] 书
chia lìa; ly tán; phân tán; chia ly。因分居而孤独;离散。
离索之感。
cảm giác của sự chia ly.
chia lìa; ly tán; phân tán; chia ly。因分居而孤独;离散。
离索之感。
cảm giác của sự chia ly.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 索
| sách | 索: | sách nhiễu |
| tác | 索: | tuổi tác |
| xách | 索: | tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch) |

Tìm hình ảnh cho: 离索 Tìm thêm nội dung cho: 离索
