Cao su chống va đập cửa
Từ: uế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ uế:
Biến thể phồn thể: 穢;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;
秽 uế
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;
秽 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 秽
Giản thể của chữ 穢.uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)
Nghĩa của 秽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穢、薉)
[huì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: UẾ
1. nhơ; ô uế; nhơ bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu。肮脏。
污秽
ô uế
2. xấu ác; xấu xa。丑恶;丑陋。
秽行
hành vi xấu xa
Từ ghép:
秽迹 ; 秽气 ; 秽土 ; 秽闻 ; 秽行 ; 秽语
[huì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: UẾ
1. nhơ; ô uế; nhơ bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu。肮脏。
污秽
ô uế
2. xấu ác; xấu xa。丑恶;丑陋。
秽行
hành vi xấu xa
Từ ghép:
秽迹 ; 秽气 ; 秽土 ; 秽闻 ; 秽行 ; 秽语
Dị thể chữ 秽
穢,
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;
喙 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 喙
(Danh) Mỏ, miệng, mõm (chim muông).◎Như: điểu uế 鳥喙 mỏ chim.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bàn long thổ diệu hổ uế trương, Hùng tồn báo trịch tranh đê ngang 蟠龍吐耀虎喙張, 熊蹲豹擲爭低昂 (Hành lộ nan 行路難) Rồng cuộn ra oai miệng cọp há, Gấu ngồi beo nhảy tranh cao thấp.
(Danh) Phiếm chỉ miệng, mồm người.
◎Như: bách uế mạc biện 百喙莫辯 trăm mồm không cãi được, bất dong trí uế 不容置喙 không được xen mồm.
(Danh) Đầu nhọn của đồ vật.
(Tính) Mệt nhọc, hơi thở ngắn, thở hổn hển.
(Động) Trách móc, xích trách.
(Động) Đốt, chích, cắn (ong, muỗi, kiến...).
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dế, như "bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 喙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUÊ, DẾ
1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
长喙
mỏ dài
短喙
mỏ ngắn
2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
百喙莫辩。
trăm miệng khó cãi
不容置喙(不容许插嘴)。
không được nói chen vào.
Số nét: 12
Hán Việt: HUÊ, DẾ
1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
长喙
mỏ dài
短喙
mỏ ngắn
2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
百喙莫辩。
trăm miệng khó cãi
不容置喙(不容许插嘴)。
không được nói chen vào.
Chữ gần giống với 喙:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: hui4, ou3, ou4;
Việt bính: wai3;
嘒 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 嘒
(Danh) Tiếng nhỏ bé, âm thanh vi tế.(Tính) Nhỏ yếu, yếu ớt.Uế uế 嘒嘒: (1) (Trạng thanh) Tiếng ve kêu. (2)
(Tính) Nhịp nhàng, réo rắt.
toé, như "tung toé" (vhn)
Chữ gần giống với 嘒:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

U+6FCA, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hui4, huo4, wei4;
Việt bính: kut3 wai3;
濊 uế, hoát
Nghĩa Trung Việt của từ 濊
(Tính) Nhiều nước.(Tính) Sâu rộng, thâm hậu.
◎Như: uông uế 汪濊 sâu rộng.
(Tính) Dơ bẩn.
§ Thông uế 穢.Một âm là hoát. (Trạng thanh) hoát hoát 濊濊 soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy.
◇Thi Kinh 詩經: Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát 施罛濊濊, 鱣鮪發發 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.
uể, như "uể oải" (vhn)
uế, như "nước uế" (gdhn)
Chữ gần giống với 濊:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 濊
𰛦,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 秽;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;
穢 uế
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thần hưng lí hoang uế, Đái nguyệt hà sừ quy 晨興理荒穢, 帶月荷鋤歸 (Quy điền viên cư 歸田園居) Sớm dậy rẫy cỏ hoang, (Tối đi) dưới trăng vác cuốc về.
(Danh) Sự nhơ bẩn, vật nhơ bẩn, vết xấu.
◎Như: tẩy uế 洗穢 rửa sạch những nhơ bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thanh tịnh vô hà uế 清淨無瑕穢 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Trong sạch không vết dơ.
(Danh) Người gian ác, xấu xa.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Vị Hán gia trừ tàn khử uế 為漢家除殘去穢 (Xích bích chi chiến 赤壁之戰) Vì nhà Hán trừ khử những kẻ tàn ác, xấu xa.
(Tính) Dơ, bẩn, không sạch sẽ.
◎Như: ô uế 汙穢 nhơ bẩn, nhớp nhúa.
(Tính) Xấu xa, xấu xí.
◎Như: uế ngữ 穢語 lời nhơ nhuốc, tự tàm hình uế 自慚形穢 tự hổ thẹn vì hình thể xấu xí.
(Tính) Phiền tạp, tạp loạn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thiệm nhi bất uế, tường nhi hữu thể 贍而不穢, 詳而有體 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Phong phú mà không tạp loạn, Rõ ràng mà có thể cách.
(Động) Làm ô uế, bôi bẩn.
◇Thái Ung 蔡邕: Diện nhất đán bất tu sức, tắc trần cấu uế chi 面一旦不修飾, 則塵垢穢之 (Nữ giới 女誡) Mặt mày mà không chăm sóc, thì bụi bặm sẽ làm dơ bẩn.
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (vhn)
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;
穢 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 穢
(Danh) Cỏ xấu, cỏ dại.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thần hưng lí hoang uế, Đái nguyệt hà sừ quy 晨興理荒穢, 帶月荷鋤歸 (Quy điền viên cư 歸田園居) Sớm dậy rẫy cỏ hoang, (Tối đi) dưới trăng vác cuốc về.
(Danh) Sự nhơ bẩn, vật nhơ bẩn, vết xấu.
◎Như: tẩy uế 洗穢 rửa sạch những nhơ bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thanh tịnh vô hà uế 清淨無瑕穢 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Trong sạch không vết dơ.
(Danh) Người gian ác, xấu xa.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Vị Hán gia trừ tàn khử uế 為漢家除殘去穢 (Xích bích chi chiến 赤壁之戰) Vì nhà Hán trừ khử những kẻ tàn ác, xấu xa.
(Tính) Dơ, bẩn, không sạch sẽ.
◎Như: ô uế 汙穢 nhơ bẩn, nhớp nhúa.
(Tính) Xấu xa, xấu xí.
◎Như: uế ngữ 穢語 lời nhơ nhuốc, tự tàm hình uế 自慚形穢 tự hổ thẹn vì hình thể xấu xí.
(Tính) Phiền tạp, tạp loạn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thiệm nhi bất uế, tường nhi hữu thể 贍而不穢, 詳而有體 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Phong phú mà không tạp loạn, Rõ ràng mà có thể cách.
(Động) Làm ô uế, bôi bẩn.
◇Thái Ung 蔡邕: Diện nhất đán bất tu sức, tắc trần cấu uế chi 面一旦不修飾, 則塵垢穢之 (Nữ giới 女誡) Mặt mày mà không chăm sóc, thì bụi bặm sẽ làm dơ bẩn.
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (vhn)
Dị thể chữ 穢
秽,
Tự hình:

Dịch uế sang tiếng Trung hiện đại:
秽; 不净 《肮脏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: uế
| uế | 委: | ô uế |
| uế | 濊: | nước uế |
| uế | 痿: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 秽: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 穢: | ô uế, uế (xấu xa) |
| uế | 薈: | ô uế, uế (xấu xa) |

Tìm hình ảnh cho: uế Tìm thêm nội dung cho: uế
