Cao su chống va đập cửa

Từ: uế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ uế:

秽 uế喙 uế嘒 uế濊 uế, hoát穢 uế

Đây là các chữ cấu thành từ này: uế

uế [uế]

U+79FD, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穢;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;

uế

Nghĩa Trung Việt của từ 秽

Giản thể của chữ .
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (gdhn)

Nghĩa của 秽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穢、薉)
[huì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: UẾ
1. nhơ; ô uế; nhơ bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu。肮脏。
污秽
ô uế
2. xấu ác; xấu xa。丑恶;丑陋。
秽行
hành vi xấu xa
Từ ghép:
秽迹 ; 秽气 ; 秽土 ; 秽闻 ; 秽行 ; 秽语

Chữ gần giống với 秽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞛,

Dị thể chữ 秽

,

Chữ gần giống 秽

, , 稿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秽 Tự hình chữ 秽 Tự hình chữ 秽 Tự hình chữ 秽

uế [uế]

U+5599, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: fui3;

uế

Nghĩa Trung Việt của từ 喙

(Danh) Mỏ, miệng, mõm (chim muông).
◎Như: điểu uế
mỏ chim.
◇Liễu Tông Nguyên : Bàn long thổ diệu hổ uế trương, Hùng tồn báo trịch tranh đê ngang 耀, (Hành lộ nan ) Rồng cuộn ra oai miệng cọp há, Gấu ngồi beo nhảy tranh cao thấp.

(Danh)
Phiếm chỉ miệng, mồm người.
◎Như: bách uế mạc biện trăm mồm không cãi được, bất dong trí uế không được xen mồm.

(Danh)
Đầu nhọn của đồ vật.

(Tính)
Mệt nhọc, hơi thở ngắn, thở hổn hển.

(Động)
Trách móc, xích trách.

(Động)
Đốt, chích, cắn (ong, muỗi, kiến...).

chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dế, như "bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)" (gdhn)

Nghĩa của 喙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HUÊ, DẾ
1. mỏ; mõm。鸟兽的嘴。
长喙
mỏ dài
短喙
mỏ ngắn
2. miệng; mồm (người)。借指人的嘴。
百喙莫辩。
trăm miệng khó cãi
不容置喙(不容许插嘴)。
không được nói chen vào.

Chữ gần giống với 喙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙 Tự hình chữ 喙

uế [uế]

U+5612, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, ou3, ou4;
Việt bính: wai3;

uế

Nghĩa Trung Việt của từ 嘒

(Danh) Tiếng nhỏ bé, âm thanh vi tế.

(Tính)
Nhỏ yếu, yếu ớt.Uế uế
: (1) (Trạng thanh) Tiếng ve kêu. (2)

(Tính)
Nhịp nhàng, réo rắt.
toé, như "tung toé" (vhn)

Chữ gần giống 嘒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒

uế, hoát [uế, hoát]

U+6FCA, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, huo4, wei4;
Việt bính: kut3 wai3;

uế, hoát

Nghĩa Trung Việt của từ 濊

(Tính) Nhiều nước.

(Tính)
Sâu rộng, thâm hậu.
◎Như: uông uế
sâu rộng.

(Tính)
Dơ bẩn.
§ Thông uế .Một âm là hoát. (Trạng thanh) hoát hoát soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy.
◇Thi Kinh : Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát , (Vệ phong , Thạc nhân ) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

uể, như "uể oải" (vhn)
uế, như "nước uế" (gdhn)

Chữ gần giống với 濊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 濊

𰛦,

Chữ gần giống 濊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊 Tự hình chữ 濊

uế [uế]

U+7A62, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3;

uế

Nghĩa Trung Việt của từ 穢

(Danh) Cỏ xấu, cỏ dại.
◇Đào Uyên Minh
: Thần hưng lí hoang uế, Đái nguyệt hà sừ quy , (Quy điền viên cư ) Sớm dậy rẫy cỏ hoang, (Tối đi) dưới trăng vác cuốc về.

(Danh)
Sự nhơ bẩn, vật nhơ bẩn, vết xấu.
◎Như: tẩy uế rửa sạch những nhơ bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh : Thanh tịnh vô hà uế (Thí dụ phẩm đệ tam ) Trong sạch không vết dơ.

(Danh)
Người gian ác, xấu xa.
◇Tư Mã Quang : Vị Hán gia trừ tàn khử uế (Xích bích chi chiến ) Vì nhà Hán trừ khử những kẻ tàn ác, xấu xa.

(Tính)
Dơ, bẩn, không sạch sẽ.
◎Như: ô uế nhơ bẩn, nhớp nhúa.

(Tính)
Xấu xa, xấu xí.
◎Như: uế ngữ lời nhơ nhuốc, tự tàm hình uế tự hổ thẹn vì hình thể xấu xí.

(Tính)
Phiền tạp, tạp loạn.
◇Hậu Hán Thư : Thiệm nhi bất uế, tường nhi hữu thể , (Ban Bưu truyện hạ ) Phong phú mà không tạp loạn, Rõ ràng mà có thể cách.

(Động)
Làm ô uế, bôi bẩn.
◇Thái Ung : Diện nhất đán bất tu sức, tắc trần cấu uế chi , (Nữ giới ) Mặt mày mà không chăm sóc, thì bụi bặm sẽ làm dơ bẩn.
uế, như "ô uế, uế (xấu xa)" (vhn)

Chữ gần giống với 穢:

, , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

Dị thể chữ 穢

,

Chữ gần giống 穢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢 Tự hình chữ 穢

Dịch uế sang tiếng Trung hiện đại:

秽; 不净 《肮脏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uế

uế:ô uế
uế:nước uế
uế:ô uế, uế (xấu xa)
uế:ô uế, uế (xấu xa)
uế:ô uế, uế (xấu xa)
uế:ô uế, uế (xấu xa)
uế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uế Tìm thêm nội dung cho: uế