Từ: 秧苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秧苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāngmiáo] mạ; cây giống。农作物的幼苗,通常指水稻的幼苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
秧苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秧苗 Tìm thêm nội dung cho: 秧苗