Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秧, chiết tự chữ ƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧:
秧
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1;
秧 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 秧
(Danh) Mạ, mầm lúa.◎Như: sáp ương 插秧 cắm mạ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Thôn ngoại đa thị thủy điền, mãn nhãn thị tân ương đích nộn lục 村外多是水田, 滿眼是新秧的嫩綠 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ngoài làng có nhiều ruộng nước, ngập mắt một màu xanh mướt của mạ non.
(Danh) Mầm non của thực vật.
◎Như: thụ ương 樹秧 mầm cây, hoa ương 花秧 mầm hoa.
(Danh) Giống của động vật, con vật mới sinh.
◎Như: ngư ương 魚秧 cá giống, trư ương 豬秧 heo giống.
(Danh) Dây, thân của một thực vật.
◎Như: đậu ương 豆秧 dây đậu, qua ương 瓜秧 thân cây dưa.
(Động) Nuôi giống, chăm bón.
◎Như: ương kỉ khỏa hoa 秧幾棵花 gây giống vài cây hoa, ương nhất bồn ngư 秧一盆魚 ương một bồn cá.
ương, như "ương cây (ươm cây)" (vhn)
Nghĩa của 秧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. cây non; cây giống。 (秧儿)植物的幼苗。
树秧儿。
cây non
白菜秧儿。
cải giống
黄瓜秧儿。
dưa chuột giống
名
2. mạ。特指稻苗。
秧田
ruộng mạ
插秧
cấy lúa
3. dây; thân。某些植物的茎。
瓜秧
dây dưa
豆秧
cây đậu
白薯秧
dây khoai lang
4. con giống。某些饲养的幼小动物。
鱼秧
cá giống
动
5. nuôi; trồng。栽培;畜养。
秧几棵树。
trồng mấy cây non
秧了一池鱼。
nuôi một ao cá
Từ ghép:
秧歌 ; 秧歌剧 ; 秧鸡 ; 秧脚 ; 秧龄 ; 秧苗 ; 秧田 ; 秧子
Số nét: 10
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. cây non; cây giống。 (秧儿)植物的幼苗。
树秧儿。
cây non
白菜秧儿。
cải giống
黄瓜秧儿。
dưa chuột giống
名
2. mạ。特指稻苗。
秧田
ruộng mạ
插秧
cấy lúa
3. dây; thân。某些植物的茎。
瓜秧
dây dưa
豆秧
cây đậu
白薯秧
dây khoai lang
4. con giống。某些饲养的幼小动物。
鱼秧
cá giống
动
5. nuôi; trồng。栽培;畜养。
秧几棵树。
trồng mấy cây non
秧了一池鱼。
nuôi một ao cá
Từ ghép:
秧歌 ; 秧歌剧 ; 秧鸡 ; 秧脚 ; 秧龄 ; 秧苗 ; 秧田 ; 秧子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧
| ương | 秧: | ương cây (ươm cây) |

Tìm hình ảnh cho: 秧 Tìm thêm nội dung cho: 秧
