Chữ 秧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秧, chiết tự chữ ƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧:

秧 ương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秧

Chiết tự chữ ương bao gồm chữ 禾 央 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秧 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 央
  • hoà, hòa
  • ương
  • ương [ương]

    U+79E7, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang1;
    Việt bính: joeng1;

    ương

    Nghĩa Trung Việt của từ 秧

    (Danh) Mạ, mầm lúa.
    ◎Như: sáp ương
    cắm mạ.
    ◇Lỗ Tấn : Thôn ngoại đa thị thủy điền, mãn nhãn thị tân ương đích nộn lục , 滿 (A Q chánh truyện Q) Ngoài làng có nhiều ruộng nước, ngập mắt một màu xanh mướt của mạ non.

    (Danh)
    Mầm non của thực vật.
    ◎Như: thụ ương mầm cây, hoa ương mầm hoa.

    (Danh)
    Giống của động vật, con vật mới sinh.
    ◎Như: ngư ương cá giống, trư ương heo giống.

    (Danh)
    Dây, thân của một thực vật.
    ◎Như: đậu ương dây đậu, qua ương thân cây dưa.

    (Động)
    Nuôi giống, chăm bón.
    ◎Như: ương kỉ khỏa hoa gây giống vài cây hoa, ương nhất bồn ngư ương một bồn cá.
    ương, như "ương cây (ươm cây)" (vhn)

    Nghĩa của 秧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāng]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: ƯƠNG

    1. cây non; cây giống。 (秧儿)植物的幼苗。
    树秧儿。
    cây non
    白菜秧儿。
    cải giống
    黄瓜秧儿。
    dưa chuột giống

    2. mạ。特指稻苗。
    秧田
    ruộng mạ
    插秧
    cấy lúa
    3. dây; thân。某些植物的茎。
    瓜秧
    dây dưa
    豆秧
    cây đậu
    白薯秧
    dây khoai lang
    4. con giống。某些饲养的幼小动物。
    鱼秧
    cá giống

    5. nuôi; trồng。栽培;畜养。
    秧几棵树。
    trồng mấy cây non
    秧了一池鱼。
    nuôi một ao cá
    Từ ghép:
    秧歌 ; 秧歌剧 ; 秧鸡 ; 秧脚 ; 秧龄 ; 秧苗 ; 秧田 ; 秧子

    Chữ gần giống với 秧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧 Tự hình chữ 秧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

    ương:ương cây (ươm cây)
    秧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秧 Tìm thêm nội dung cho: 秧