Từ: 秧龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秧龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānglíng] tuổi mạ。水稻的幼苗在秧田中生长的时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
秧龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秧龄 Tìm thêm nội dung cho: 秧龄