Từ: 仔肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仔肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仔肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐjiān] bổn phận; trách nhiệm。担负的担子、任务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử:tử tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
仔肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仔肩 Tìm thêm nội dung cho: 仔肩