Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 垛草 trong tiếng Trung hiện đại:
[duòcǎo] đống cỏ khô。堆积干草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛
| đoá | 垛: | thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 垛草 Tìm thêm nội dung cho: 垛草
