Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揑, chiết tự chữ NIẾT, NÁT, NẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揑:
揑
Chiết tự chữ 揑
Chiết tự chữ niết, nát, nạt bao gồm chữ 手 臼 工 hoặc 扌 臼 工 hoặc 才 臼 工 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 手, 臼, 工 |
2. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 臼, 工 |
3. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 才, 臼, 工 |
Pinyin: nie1, zong1;
Việt bính: nip6;
揑 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 揑
Tục dùng như chữ niết 捏.nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揑:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揑
捏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揑
| niết | 揑: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| nát | 揑: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nạt | 揑: | nạt nộ |

Tìm hình ảnh cho: 揑 Tìm thêm nội dung cho: 揑
