Chữ 揑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揑, chiết tự chữ NIẾT, NÁT, NẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揑:

揑 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揑

揑

Chiết tự chữ 揑

Chiết tự chữ niết, nát, nạt bao gồm chữ 手 臼 工 hoặc 扌 臼 工 hoặc 才 臼 工 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 手, 臼, 工
  • 手 thủ
  • 臼 cối, cữu
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 臼, 工
  • 扌 thủ
  • 臼 cối, cữu
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 3. 揑 cấu thành từ 3 chữ: 才, 臼, 工
  • 才 tài
  • 臼 cối, cữu
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • niết [niết]

    U+63D1, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie1, zong1;
    Việt bính: nip6;

    揑 niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 揑

    Tục dùng như chữ niết 捏.

    nát, như "Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan" (gdhn)
    nạt, như "nạt nộ" (gdhn)
    niết, như "niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 揑:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揑

    捏,

    Chữ gần giống 揑

    扛, 毁, 挶, 摝, 摞, 摟, 摠, 摡, 摢, 摣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑 Tự hình chữ 揑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揑

    niết揑:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
    nát揑:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
    nạt揑:nạt nộ
    揑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揑 Tìm thêm nội dung cho: 揑