Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 草本 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎoběn] 名
1. thân thảo; thân cỏ (thực vật thân thảo)。有草质茎的(植物)。
草本植物。
thực vật thân thảo
2. bản thảo gốc; bản gốc。文稿的底本。
1. thân thảo; thân cỏ (thực vật thân thảo)。有草质茎的(植物)。
草本植物。
thực vật thân thảo
2. bản thảo gốc; bản gốc。文稿的底本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 草本 Tìm thêm nội dung cho: 草本
