Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 窗口 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāngkǒu] 1. trước cửa sổ。(窗口儿)窗户跟前。
2. cửa bán vé (rạp hát, rạp chiếu phim); cửa xoay; cửa chắn; cửa xép。(售票室、挂号室等)墙上开的窗形的口,有活扇可以开关。
2. cửa bán vé (rạp hát, rạp chiếu phim); cửa xoay; cửa chắn; cửa xép。(售票室、挂号室等)墙上开的窗形的口,有活扇可以开关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 窗口 Tìm thêm nội dung cho: 窗口
