Chữ 韛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韛, chiết tự chữ BỊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 韛:
韛
Chiết tự chữ 韛
Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 韋 草 厂 用 hoặc 韋 艸 厂 用 hoặc 韋 艹 厂 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 韛 cấu thành từ 4 chữ: 韋, 草, 厂, 用 |
2. 韛 cấu thành từ 4 chữ: 韋, 艸, 厂, 用 |
3. 韛 cấu thành từ 4 chữ: 韋, 艹, 厂, 用 |
Pinyin: bei4, bai4;
Việt bính: ;
韛 bị
Nghĩa Trung Việt của từ 韛
(Danh) Túi da để thổi lửa ngày xưa.(Danh) Ống bễ.
Nghĩa của 韛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bài]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt:
ống bễ; cái bễ。古代的皮制鼓风囊。俗称"风箱"。
Số nét: 19
Hán Việt:
ống bễ; cái bễ。古代的皮制鼓风囊。俗称"风箱"。
Dị thể chữ 韛
𫖔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 韛 Tìm thêm nội dung cho: 韛
