Từ: 拜賜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜賜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái tứ
Lạy tạ ơn, bái tạ người ban tặng cho mình. ◇Lễ Kí 記:
Đại phu bái tứ nhi thối
退 (Ngọc tảo 藻) Quan đại phu lạy tạ rồi lui ra.

Nghĩa của 拜赐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàicì] bái nhận (quà tặng, lời khuyên)。 拜谢他人的赏赐赠予。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜

tứ:ân tứ
拜賜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜賜 Tìm thêm nội dung cho: 拜賜