Chữ 糵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糵, chiết tự chữ NGHIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糵:

糵 nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糵

Chiết tự chữ nghiệt bao gồm chữ 薛 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糵 cấu thành từ 2 chữ: 薛, 米
  • tiết
  • mè, mễ
  • nghiệt [nghiệt]

    U+7CF5, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jip6 jit6;

    nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 糵

    Cũng như nghiệt .

    Nghĩa của 糵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫱)
    [niè]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 23
    Hán Việt: NGHIỆT
    ống xoắn; ống ruột gà (để chưng cất rượu)。酿酒的曲。

    Chữ gần giống với 糵:

    ,

    Chữ gần giống 糵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵 Tự hình chữ 糵

    糵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糵 Tìm thêm nội dung cho: 糵