Từ: 蛤蟆镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛤蟆镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛤蟆镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[há·majìng] kính mát (gọng to)。镜架较大的太阳镜的俗称。镜片略呈蛤蟆眼睛形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

:con mò (loại kí sinh trùng)
:cáp mô (ếch nhái các loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
蛤蟆镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛤蟆镜 Tìm thêm nội dung cho: 蛤蟆镜