Chữ 剷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剷, chiết tự chữ SẢN, XẺNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剷:

剷 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剷

sản [sản]

U+5277, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2;

sản

Nghĩa Trung Việt của từ 剷

(Động) Cắt bỏ.
◎Như: sản trừ yên miêu
phát trừ mầm thuốc.

(Động)
Trừ khử, diệt trừ.
§ Thông sản .

xẻng, như "cuốc xẻng" (vhn)
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (btcn)

Chữ gần giống với 剷:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Dị thể chữ 剷

,

Chữ gần giống 剷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷 Tự hình chữ 剷

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剷

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
xẻng:cuốc xẻng
剷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剷 Tìm thêm nội dung cho: 剷