Chữ 瞚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞚, chiết tự chữ THUẤN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瞚:

瞚 thuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞚

Chiết tự chữ thuấn bao gồm chữ 目 寅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞚 cấu thành từ 2 chữ: 目, 寅
  • mục, mụt
  • dàn, dần, dằng, dờn, dợn, giần, lần, nhớn, rần, rờn, đằn
  • thuấn [thuấn]

    U+779A, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shun4;
    Việt bính: seon3 seon6;

    thuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞚

    (Động) Chớp mắt, nháy mắt.

    Nghĩa của 瞚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shùn]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "瞬"。同"瞬"。

    Chữ gần giống với 瞚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

    Chữ gần giống 瞚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚 Tự hình chữ 瞚

    瞚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞚 Tìm thêm nội dung cho: 瞚