Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镣, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镣:

镣 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镣

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 金 尞 hoặc 钅 尞 鐐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尞
  • ghim, găm, kim
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 镣 cấu thành từ 3 chữ: 钅, 尞, 鐐
  • kim
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu, liệu, rìu
  • liêu [liêu]

    U+9563, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐐;
    Pinyin: liao2, liao4;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 镣

    Giản thể của chữ
    liêu, như "liêu (xiềng trói)" (gdhn)

    Nghĩa của 镣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐐)
    [liào]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: LIỄU
    cái cùm; xích chân。脚镣。
    镣铐。
    cái cùm chân.
    铁镣。
    cùm sắt.
    Từ ghép:
    镣铐

    Chữ gần giống với 镣:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镣

    ,

    Chữ gần giống 镣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣 Tự hình chữ 镣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镣

    liêu:liêu (xiềng trói)
    镣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镣 Tìm thêm nội dung cho: 镣