Từ: 立柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìguì] tủ đứng。一种直立的较高的柜子,前面开门,有的装有隔板或若干抽屉,多用来存放衣物等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
立柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立柜 Tìm thêm nội dung cho: 立柜