Từ: danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ danh:
Pinyin: ming2, tu3, tu4;
Việt bính: meng4 ming4
1. [英名] anh danh 2. [隱名] ẩn danh 3. [惡名] ác danh 4. [大名] đại danh 5. [噉名] đạm danh 6. [啖名] đạm danh 7. [不名一錢] bất danh nhất tiền 8. [筆名] bút danh 9. [更名] canh danh 10. [高名] cao danh 11. [求名] cầu danh 12. [沽名] cô danh 13. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 14. [功名] công danh 15. [主名] chủ danh 16. [正名] chánh danh 17. [專名] chuyên danh 18. [名都] danh đô 19. [名單] danh đơn 20. [名優] danh ưu 21. [名筆] danh bút 22. [名工] danh công 23. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa 24. [名譽] danh dự 25. [名家] danh gia 26. [名價] danh giá 27. [名教] danh giáo 28. [名畫] danh họa 29. [名號] danh hiệu 30. [名花] danh hoa 31. [名花有主] danh hoa hữu chủ 32. [名藍] danh lam 33. [名利] danh lợi 34. [名流] danh lưu 35. [名目] danh mục 36. [名門] danh môn 37. [名衲] danh nạp 38. [名言] danh ngôn 39. [名義] danh nghĩa 40. [名人] danh nhân 41. [名儒] danh nho 42. [名分] danh phận 43. [名片] danh phiến 44. [名貫] danh quán 45. [名貴] danh quý 46. [名色] danh sắc 47. [名册] danh sách 48. [名士] danh sĩ 49. [名山] danh sơn 50. [名師] danh sư 51. [名素] danh tố 52. [名族] danh tộc 53. [名詞] danh từ 54. [名字] danh tự 55. [名才] danh tài 56. [名相] danh tướng 57. [名將] danh tướng 58. [名聲] danh thanh 59. [名臣] danh thần 60. [名勝] danh thắng 61. [名手] danh thủ 62. [名實] danh thực 63. [名帖] danh thiếp 64. [名節] danh tiết 65. [名著] danh trứ 66. [名塲] danh trường 67. [名位] danh vị 68. [名位不彰] danh vị bất chương 69. [名望] danh vọng 70. [名稱] danh xưng 71. [假名] giả danh 72. [好名] hảo danh, hiếu danh 73. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 74. [諱名] húy danh 75. [令名] lệnh danh 76. [利名] lợi danh 77. [埋名] mai danh 78. [冒名] mạo danh 79. [冒名頂替] mạo danh đính thế 80. [命名] mệnh danh 81. [匿名] nặc danh 82. [偽名] ngụy danh 83. [乳名] nhũ danh 84. [俗名] tục danh 85. [僭名] tiếm danh 86. [著名] trứ danh 87. [務名] vụ danh 88. [聞名] văn danh 89. [倡名] xướng danh;
名 danh
Nghĩa Trung Việt của từ 名
(Danh) Tên người.◎Như: tôn tính đại danh 尊姓大名 tên họ của ngài, thỉnh vấn phương danh 請問芳名 xin hỏi quý danh.
(Danh) Tên gọi sự vật.
◎Như: địa danh 地名 tên đất.
◇Quản Tử 管子: Vật cố hữu hình, hình cố hữu danh 物固有形, 形固有名 (Tâm thuật thượng 心術上) Vật thì có hình, hình thì có tên gọi.
(Danh) Tiếng tăm.
◎Như: thế giới văn danh 世界聞名 có tiếng tăm trên thế giới.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người (chạy theo) danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
(Danh) Văn tự.
◎Như: cổ nhân gọi một chữ là nhất danh 一名.
◇Chu Lễ 周禮: Chưởng đạt thư danh ư tứ phương 掌達書名於四方 (Xuân quan 春官, Ngoại sử 外史) Cai quản bố cáo sách và văn tự khắp bốn phương.
(Danh) Lượng từ: người.
◎Như: học sanh thập danh, khuyết tịch nhất danh 學生十名, 缺席一名 học sinh mười người, vắng mặt một người.
(Danh) Danh gia 名家, một môn phái trong chín phái ngày xưa, chủ trương biện biệt, suy luận căn cứ trên danh 名: tên gọi.
(Động) Xưng tên, gọi tên, hình dung ra, diễn tả.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hữu mộc danh lăng tiêu 有木名凌霄 (Lăng tiêu hoa 凌霄花) Có cây tên gọi là lăng tiêu.
◇Luận Ngữ 論語: Đãng đãng hồ, dân vô năng danh yên 蕩蕩乎, 民無能名焉 (Thái Bá 泰伯) Lồng lộng thay, dân không thể xưng tên làm sao! (ý nói không biết ca ngợi làm sao cho vừa).
(Tính) Nổi tiếng, có tiếng.
◎Như: danh nhân 名人 người nổi tiếng.
(Tính) Giỏi, xuất sắc.
◎Như: danh thần 名臣 bầy tôi giỏi, danh tướng 名將 tướng giỏi.
danh, như "công danh, danh tiếng; địa danh" (vhn)
ranh, như "rắp ranh" (btcn)
Nghĩa của 名 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: DANH
1. tên; tên gọi。(名儿)名字、名称。
人名。
tên người.
书名。
tên sách.
命名。
đặt tên.
报名。
báo danh.
给他起个名儿。
đặt cho nó một cái tên.
2. tên là。名字叫做。
这位女英雄姓刘名胡兰。
vị nữ anh hùng họ Lưu, tên là Hồ Lan.
3. danh nghĩa。名义。
你不该以出差为名,到处游山玩水。
anh không nên lấy danh nghĩa đi công tác để du ngoạn đó đây được.
4. danh tiếng; thanh danh。名声;名誉。
出名。
nổi tiếng.
有名。
có tiếng.
世界闻名。
nổi tiếng trên thế giới; có tiếng trên thế giới.
5. nổi tiếng; nổi danh; tiếng tăm。出名的;有名声的。
名医。
danh y.
名著。
tác phẩm nổi tiếng.
名画。
bức danh hoạ.
6. nói ra。说出。
莫名其妙。
không hiểu gì cả.
不可名状。
không thể tả xiết được.
7. lượng từ chỉ người。量词,用于人。
三百多名工作人员。
hơn ba trăm công nhân viên.
录取新生四十名。
bốn mươi học sinh được trúng tuyển.
8. họ Danh。(Míng)姓。
Từ ghép:
名不副实 ; 名不虚传 ; 名册 ; 名产 ; 名称 ; 名词 ; 名次 ; 名刺 ; 名存实亡 ; 名单 ; 名额 ; 名分 ; 名副其实 ; 名贵 ; 名号 ; 名讳 ; 名家 ; 名缰利锁 ; 名教 ; 名节 ; 名句 ; 名利 ; 名列前茅 ; 名流 ; 名落孙山 ; 名目 ; 名牌 ; 名片 ; 名气 ; 名人 ; 名山 ; 名声 ; 名胜 ; 名士 ; 名士派 ; 名手 ; 名数 ; 名堂 ; 名头 ; 名望 ; 名位 ; 名物 ; 名下 ; 名学 ; 名义 ; 名义工资 ; 名誉 ; 名正言顺 ; 名著 ; 名字
Chữ gần giống với 名:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Dịch danh sang tiếng Trung hiện đại:
名字。mạo danh; giả danh冒名。
danh thơm; tiếng tốt
芳名。 名誉; 名声。
hiếu danh; háo danh
好名。 有名的; 高明的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 35 câu đối có chữ danh:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: danh Tìm thêm nội dung cho: danh
