Từ: kẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẹo

Nghĩa kẹo trong tiếng Việt:

["- dt Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi: Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Ng-hồng)."]

Dịch kẹo sang tiếng Trung hiện đại:

糖果; 糖 《糖制的食品, 其中多加有果汁、香料、牛奶或咖啡等。》
吝啬 《过分爱惜自己的财务, 当用不用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹo

kẹo𥼱:bánh kẹo; kẹo quá (hà tiện quá)
kẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẹo Tìm thêm nội dung cho: kẹo