Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cụm lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cụm lại:
Dịch cụm lại sang tiếng Trung hiện đại:
丛; 聚集。《集合; 凑在一起。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cụm
| cụm | 椹: | cụm hoa; cụm từ; lụm cụm |
| cụm | 㯲: | cụm hoa; cụm từ; lụm cụm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: cụm lại Tìm thêm nội dung cho: cụm lại
