Cao su chống va đập cửa

Từ: nết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nết

Nghĩa nết trong tiếng Việt:

["- d. Thói quen, cách ăn ở tốt: Cái nết đánh chết cái đẹp (tng)."]

Dịch nết sang tiếng Trung hiện đại:

品格; 品行; 品德; 德行 《有关道德的行为。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nết

nết󰆯:nết na
nết𢝘:nết na
nết:nết na
nết󰞺: 
nết:nết na
nết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nết Tìm thêm nội dung cho: nết