Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 第一 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyī] 1. thứ nhất; hạng nhất; bậc nhất; đầu tiên; đệ nhất。排列在最前面的。
他考了第一名。
anh ấy thi đỗ hạng nhất
2. quan trọng nhất。最重要。
百年大计,质量第一。
trong kế hoạch lâu dài, chất lượng là quan trọng nhất.
他考了第一名。
anh ấy thi đỗ hạng nhất
2. quan trọng nhất。最重要。
百年大计,质量第一。
trong kế hoạch lâu dài, chất lượng là quan trọng nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 第一 Tìm thêm nội dung cho: 第一
